Tìm kiếm
DANH SÁCH ĐIỂM ĐẶT MÁY ATM
STT Địa chỉ đặt máy Giờ phục vụ
1 18 Ngô Quyền, Hà Nội 24/24
2 Số 16A Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội 8-17h
3 178 Kim Ngưu, Hai Bà Trưng, Hà Nội 8-17h
4 Số 1 Đào Duy Anh, Hà Nội 8-17h
5 Số 48 Trần Nhân Tông, OceanHotel, Hà Nội 8-17h
6 Số 52A Hàng Bún, Hà Nội 8-17h
7 Xóm 3, Làng Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội 8-17h
8 94E Trần Hưng Đạo, Hòan Kiếm, Hà Nội 8-17h
9 Số 59 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội 24/24
10 Số 4 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội 8-17h
11 Số 18 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội 24/24
12 18 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội 24h/24h
Danh sách các ngân hàng liên kết với Oceanbank
Hiện tại, thẻ OceanBank giao dịch miễn phí tại hệ thống ATM của các ngân hàng thành viên trong hệ thống Smartlink, Banknetvn và VNBC gồm:
1 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB)
2 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam (Agribank)
3 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
4 Ngân hàng Công thương Việt Nam (Vietinbank)
5 Ngân hàng liên doanh Việt Nga (VRB)
6 Ngân hàng Sài Gòn công thương (Saigonbank)
7 Ngân hàng Phát triển nhà ĐBSCL (MHB)
8 Ngân hàng TMCP An Bình (ABBank)
9 Ngân hàng Á Châu (ACB)
10 Ngân hàng TMCP Miền Tây (Westernbank
11 Ngân hàng Xăng Dầu (Petrolimex)
12 Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank)
13 Ngân hàng Sài gòn thương Tín (SacomBank)
14 Ngân hàng TMCP Nam Việt (NaviBank)
15 Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu (GPBank)
16 Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABank)
17 Ngân hàng Phương Nam (SouthernBank)
18 Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TienPhongBank)
19 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương VN (TechcomBank)
20 Ngân hàng Đông Á (DongABank)
21 Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)
22 Ngân hàng TMCP Đại Tín (TrustBank)
23 Ngân hàng Nam Á (Nam A Bank)
24 Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội (HaBuBank)
25 Ngân hàng TMCP Đại Á (DaiABank)
26 Ngân hàng TMCP Quốc tế (VIBank)
27 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VP Bank)
28 Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB)
29 Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu (EIB)
30 Ngân hàng TMCP Hằng Hải (MSB)
31 Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà TP HCM (HDB)
32 Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BVB)
33 Ngân hàng TNHH IndoVina Bank (IVB)
34 Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)
Hiệu lực từ 8.00 ngày 06/02/2012
Ngoại tệ
Mua Bán CK
TM CK
USD 0 20950 21000
100;50 20945 0 0
20;10 20940 0 0
1;2;5 20935 0 0
EUR 0 27440 27815
GBP 0 33012 33436
SGD 0 16820 17088
AUD 0 22480 22819
CAD 0 21012 21318
Ngày: Xem
HOTLINE: 1800 588 815